Niềng răng thưa giá bao nhiêu sẽ được bác sĩ xác định sau kiểm tra tình trạng răng hàm của mỗi bệnh nhân. Mặt khác, chi phí niềng răng chỉnh nha của từng nha khoa sẽ có sự chênh lệch nhất định, thế nên các bạn nên cân nhắc kỹ càng trong việc lựa chọn nha khoa để chỉnh nha.
Để khắc phục tình trạng răng thưa, ngoài phương pháp niềng răng, bạn còn có thể áp dụng công nghệ bọc sứ thẩm mỹ nếu khoảng trống giữa các răng không quá lớn và không ảnh hưởng nhiều đến cấu trúc răng. Vậy răng thưa nên niềng hay bọc sứ và nếu niềng răng thì chi phí là bao nhiêu tiền? chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

Răng thưa nên niềng hay bọc sứ tốt hơn?
Với sự phát triển của công nghệ nha khoa, bên cạnh giải pháp niềng răng, chúng ta còn có thể áp dụng công nghệ bọc sứ thẩm mỹ để khắc phục tình trạng răng thưa. Và việc lựa chọn niềng răng hay bọc sứ tốt hơn, bác sỹ sẽ dựa trên tình trạng răng hàm và khoảng trống giữa các răng của mỗi người.
Đối với bọc răng sứ
Bọc sứ giúp chúng ta khắc phục nhanh chóng nhược điểm thưa răng với chi phí hợp lý và kỹ thuật thực hiện nhẹ nhàng. Sau khi chế tạo được mão răng sứ có kích cỡ phù hợp, bác sỹ sẽ lắp vào thân răng thật để khoả lấp chỗ trống giữa các răng.

Với kỹ thuật mài răng siêu âm tiên tiến như hiện nay, bạn sẽ không cảm thấy khó chịu hay đau nhức khi mài cùi. Tuy nhiên, khoảng trống quá lớn, bạn nên nghĩ đến việc niềng răng bởi phương pháp này có thể giải quyết vấn đề một cách triệt để.
Đối với niềng răng
Niềng răng là giải pháp chỉnh hình răng thưa, răng hô móm, răng lệch lạc vô cùng hiệu quả. Mặc dù, thời gian niềng răng lâu hơn bọc sứ nhưng hàm răng của bạn sẽ đều đẹp và bền chắc dài lâu.
Niềng răng thưa giá bao nhiêu tiền?
Chi phí niềng răng thưa bao nhiêu tiền tuỳ thuộc vào phương pháp chỉnh nha mà mỗi người lựa chọn. Bạn có thể tham khảo bảng giá niềng răng mà chúng tôi mới cập nhật dưới đây để đưa ra quyết định phù hợp:
| NIỀNG RĂNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 1 | 27.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 2 | 36.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 3 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 1 | 37.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 2 | 45.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 3 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 1 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 2 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 3 | 53.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 1 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 2 | 60.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 3 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 1 | 42.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 2 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 3 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 1 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 2 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 3 | 69.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 1 | 43.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 2 | 52.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 3 | 56.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 1 | 3.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 2 | 5.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 3 | 7.000.000 |
| Bôi flour tái khoáng hóa men răng (sau chỉnh nha) | 400.000/lần |
| NIỀNG RĂNG MẶT TRONG | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 2D | 80.000.000 – 100.000.000 |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 3D | 120.000.000 – 140.000.000 |
| NIỀNG RĂNG KHÔNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng Invisalign Lite | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 1 | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 2 | 90.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Essential | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Moderate | 100.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-3 | 110.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-5 | 120.000.000 |
| Invisalign Palatal Expander (nông rộng) | 30.000.000/1 hàm |
| Niềng răng Singalign – Đơn giản | 25.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Trung bình | 30.000.000 – 35.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Phức tạp | 50.000.000 |
| Khay duy trì Vivera – 1 cặp | 5 triệu |
| Khay duy trì Vivera – Combo 3 cặp | 15 triệu |
| NIỀNG RĂNG TĂNG TRƯỞNG | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Niềng răng tăng trưởng cho trẻ (6-11 tuổi) | 10.000.000 – 20.000.000/Liệu trình |
| KHÍ CỤ ĐI KÈM (Tùy trường hợp cần dùng đến) | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên | 8.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới | 8.000.000/Hàm |
| Minivis thường | 2.000.000/Vis |
| Minivis gò má/ Vis góc hàm | 4.000.000/Vis |
Răng thưa không chỉ làm giảm thẩm mỹ mà còn có thể khiến các răng lân cận bị xô lệch. Thế nên, chúng ta nên tiến hành niềng răng chỉnh nha càng sớm càng tốt.

Để biết chính xác niềng răng thưa giá bao nhiêu tiền, bạn hãy trực tiếp đến nha khoa thăm khám và kiểm tra tình trạng răng hàm cụ thể. Sau khi thống nhất giải pháp chỉnh nha, bác sỹ sẽ thông báo chính xác chi phí niềng răng cho chúng ta chủ động chuẩn bị.









