Niềng răng là kỹ thuật phục hình răng khá phức tạp, không tác động vào răng như trám răng, bọc răng hay điều trị tủy, mà nó chủ yếu tạo ra sự dịch chuyển cho răng, đưa răng về vị trí cần thiết. Niềng răng kim loại là giải pháp ít tốn kém chi phí mà vẫn cho hiệu quả nắn chỉnh răng cao. Tuy nhiên, một vấn đề mà rất nhiều người quan tâm là niềng răng mắc cài kim loại có đau không?
Niềng răng mắc cài kim loại có đau không?
Thông thường, niềng răng là quá trình tác động lực, khách hàng sẽ chịu lực di chuyển răng từ 0,3 đến 0,6mm ở mỗi lần đeo mắc cài tại phòng nha, việc thay mắc cài diễn ra trong khoảng thời gian 24 – 36 tháng tùy thuộc vào mức độ di chuyển của hàm, vì thế nếu gây đau sẽ mang lại phiền toái cho bạn trong sinh hoạt và cuộc sống hàng ngày.
Trên thực tế, niềng răng mắc cài kim loại sử dụng chất liệu thường làm bằng vàng, bạc hoặc thép không gỉ, sử dụng dây cung đàn hồi giữ khung. Chính vì vậy lúc mới mang loại mắc cài này, bạn sẽ có cảm giác hơi khó chịu, phải mất chút thời gian tập luyện để quen dần. Tuy nhiên, những bất tiện và đau đớn này sẽ được loại bỏ với kỹ thuật mắc cài hiện đại tại phòng nha hiện nay, dù là mắc cài kim loại vẫn giảm thiểu cảm giác đau khi mang mắc cài. Trong quy trình tiến hành đeo mắc cài kim loại, từ các bước kiểm tra, tư vấn, chụp phim Xquang, đo và lấy mẫu hàm để thiết kế mắc cài, hạn chế gây đau, sát khít răng cho cảm giác thoải mái, bác sĩ sẽ sử dụng một dây tạo lực đặt vào giữa các mắc cài, đeo dây cung và chỉ định các thun liên hàm phù hợp, theo thời gian sẽ giúp di chuyển các răng từ từ vào vị trí mong muốn nhẹ nhàng và dễ chịu đối với người dùng.
Bên cạnh đó, các mắc cài kim loại hiện nay đều được chế tạo riêng cho từng chiếc răng cho từng bệnh nhân, được đo đạc và tính toán cẩn thận dựa trên chính xác kích cỡ từng chiếc răng của bạn, giúp cho quá trình này đạt hiệu quả và rút ngắn thời gian điều trị. Chính vì vậy, bạn cũng sẽ không làm xước mặt ngoài răng do quá trình tháo ra gắn lại nhiều lần.
Niềng răng bằng mắc cài kim loại, với kỹ thuật tiên tiến tại các phòng nha hiện đại, bạn sẽ hạn chế được tác động của các lực cơ học lên răng, cho hiệu quả nắn chỉnh răng mà tiết kiệm được nhiều chi phí. Tuy nhiên, vấn đề là bạn phải lựa chọn phòng nha đủ tiêu chuẩn chất lượng, bác sĩ có tay nghề chuyên môn cao, hiểu được mật độ xương và nắm rõ thời gian ổn định cấu trúc giữa các giai đoạn tạo lực kéo để có kết quả nắn chỉnh răng mỹ mãn, không gây đau nhức, không để lại di chứng sau niềng răng.
Niềng răng mắc cài kim loại giá bao nhiêu?
Niềng răng giá bao nhiêu tiền? Bạn có thể tham khảo giá chi tiết tại đây để biết chi phí niềng răng mắc cài kim loại hay mắc cài sứ, niềng răng mặt trong, niềng răng không mắc cài,…nhé!
| NIỀNG RĂNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 1 | 27.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 2 | 36.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 3 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 1 | 37.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 2 | 45.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 3 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 1 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 2 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 3 | 53.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 1 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 2 | 60.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 3 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 1 | 42.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 2 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 3 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 1 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 2 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 3 | 69.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 1 | 43.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 2 | 52.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 3 | 56.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 1 | 3.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 2 | 5.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 3 | 7.000.000 |
| Bôi flour tái khoáng hóa men răng (sau chỉnh nha) | 400.000/lần |
| NIỀNG RĂNG MẶT TRONG | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 2D | 80.000.000 – 100.000.000 |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 3D | 120.000.000 – 140.000.000 |
| NIỀNG RĂNG KHÔNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng Invisalign Lite | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 1 | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 2 | 90.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Essential | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Moderate | 100.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-3 | 110.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-5 | 120.000.000 |
| Invisalign Palatal Expander (nông rộng) | 30.000.000/1 hàm |
| Niềng răng Singalign – Đơn giản | 25.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Trung bình | 30.000.000 – 35.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Phức tạp | 50.000.000 |
| Khay duy trì Vivera – 1 cặp | 5 triệu |
| Khay duy trì Vivera – Combo 3 cặp | 15 triệu |
| NIỀNG RĂNG TĂNG TRƯỞNG | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Niềng răng tăng trưởng cho trẻ (6-11 tuổi) | 10.000.000 – 20.000.000/Liệu trình |
| KHÍ CỤ ĐI KÈM (Tùy trường hợp cần dùng đến) | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên | 8.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới | 8.000.000/Hàm |
| Minivis thường | 2.000.000/Vis |
| Minivis gò má/ Vis góc hàm | 4.000.000/Vis |










